Bản dịch của từ Cable trong tiếng Việt
Cable
NounVerb

Cable (Noun)
kˈeibl̩
kˈeibl̩
01
Một hoặc nhiều dây dẫn có lớp cách điện và vỏ bảo vệ, dùng để truyền điện hoặc tín hiệu viễn thông (ví dụ dây cáp điện, cáp mạng, cáp điện thoại).
An insulated wire or wires having a protective casing and used for transmitting electricity or telecommunication signals.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cable (Verb)
kˈeibl̩
kˈeibl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
