Bản dịch của từ Construction trong tiếng Việt

Construction

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Construction(Noun Uncountable)

kənˈstrʌk.ʃən
kənˈstrʌk.ʃən
01

Hành động hoặc quá trình xây dựng các công trình như nhà cửa, đường xá, cầu, hoặc công trình khác; cũng dùng chung để chỉ ngành xây dựng.

Construction.

Ví dụ

Construction(Noun)

kn̩stɹˈʌkʃn̩
kn̩stɹˈʌkʃn̩
01

Việc tạo ra hoặc xây dựng một thực thể trừu tượng (không phải vật thể vật lý), chẳng hạn như một khái niệm, cấu trúc lý thuyết, hệ thống ý tưởng hoặc biểu diễn ngôn ngữ.

The creation of an abstract entity.

Ví dụ
02

Hành động xây dựng một công trình, thường là một công trình lớn như nhà, cầu, tòa nhà hoặc cơ sở hạ tầng.

The action of building something, typically a large structure.

construction
Ví dụ

Dạng danh từ của Construction (Noun)

SingularPlural

Construction

Constructions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ