Bản dịch của từ Towing trong tiếng Việt

Towing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Towing(Verb)

tˈoʊɪŋ
tˈoʊɪŋ
01

Kéo cái gì đó phía sau một phương tiện (thường là kéo theo rơ-moóc hoặc kéo xe khác) bằng lực của xe, ví dụ kéo xe hỏng hoặc kéo theo một chiếc rơ-moóc chở hàng.

To pull something behind a vehicle especially a trailer or another vehicle.

拖动车辆或挂车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Towing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Towed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Towed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Towing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ