Anh - Việt

Bản dịch của từ Towing trong tiếng Việt

towing

Verb

towing (Verb)

/tˈoʊɪŋ/
/tˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

kéo cái gì đó phía sau một phương tiện (thường là kéo theo rơ-moóc hoặc kéo xe khác) bằng lực của xe, ví dụ kéo xe hỏng hoặc kéo theo một chiếc rơ-moóc chở hàng.

to pull something behind a vehicle especially a trailer or another vehicle.

Ví dụ
Chiếc xe tải đang kéo một chiếc rơ moóc lớn vào trung tâm cho lễ hội.The truck is towing a large trailer downtown for the festival.
Họ không kéo bất kỳ phương tiện nào trong sự kiện cộng đồng hôm nay.They are not towing any vehicles during the community event today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của towing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

towed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

towed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

towing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh