Anh - Việt

Bản dịch của từ Mooring trong tiếng Việt

mooring

NounNoun Countable

mooring (Noun)

/mˈɔɹɪŋz/
/mˈuɹɪŋz/
AI

Nghĩa 01

Các dây thừng hoặc xích dùng để buộc tàu, thuyền vào một vật cố định như cầu cảng, bến hoặc phao để giữ tàu không trôi.

the ropes or chains by which a boat is tied to a fixed object such as a pier.

Ví dụ
Sự buộc của con thuyền bị đứt trong cơn bão.The boat's mooring broke loose during the storm.
Không bao giờ quên buộc chặt sự buộc trước khi rời bến.Never forget to secure the mooring properly before leaving the dock.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của mooring (Noun)

VERB + mooringmooring + NOUN
Kết hợp từ của mooring
Collocation
Ví dụ

tháo cột neo

slip mooring

Tàu có trượt khỏi neo của nó trong cơn bão không?

Did the ship slip from its mooring during the storm?

thoát khỏi neo đậu

break loose from mooring

Sự kiện xã hội đã làm thuyền thoát khỏi neo.

The social event caused the boat to break loose from mooring.

tuột khỏi neo

come loose from mooring

Chiếc thuyền đã rời khỏi chỗ neo của nó trong cơn bão.

The boat came loose from its mooring during the storm.

bị tháo khỏi neo

be torn from mooring

Chiếc thuyền đã bị cắt đứt khỏi chỗ neo của nó trong cơn bão.

The boat was torn from its mooring during the storm.

mooring (Noun Countable)

/mˈɔɹɪŋz/
/mˈuɹɪŋz/
AI

Nghĩa 01

Hành động buộc hoặc neo tàu thuyền vào một vật cố định như cầu cảng, cọc neo hoặc bến để tàu không trôi.

the act of securing a boat to a fixed object such as a pier.

Ví dụ
Buộc thuyền vào cầu cảng là cần thiết cho an toàn.Mooring the boat to the pier is essential for safety.
Đừng bao giờ quên kiểm tra chốt buộc trước khi ra khơi.Never forget to check the mooring before setting sail.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của mooring (Noun Countable)

VERB + mooringmooring + NOUN
Kết hợp từ của mooring
Collocation
Ví dụ

tháo cạn

break loose from mooring

Ý tưởng thoát khỏi neo có thể dẫn đến tự do.

The idea of breaking loose from mooring can lead to freedom.

thả neo

slip mooring

Tàu có trượt neo trong cơn bão không?

Did the ship slip its mooring during the storm?

bị tháo khỏi Neo

be torn from mooring

Chiếc thuyền đã bị cuốn từ chỗ neo của nó trong cơn bão.

The boat was torn from its mooring during the storm.

tuột khỏi neo

come loose from mooring

Chiếc thuyền rời khỏi neo và trôi đi.

The boat came loose from its mooring and drifted away.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh