Bản dịch của từ Incline trong tiếng Việt

Incline

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incline (Noun)

ɪnklˈɑɪn
ˈɪnklɑɪn
01

Bề mặt nghiêng hoặc một đoạn dốc; chỗ đường, đường ray… có độ nghiêng so với mặt phẳng ngang.

An inclined surface or plane; a slope, especially on a road or railway.

incline nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Incline (Verb)

ɪnklˈɑɪn
ˈɪnklɑɪn
01

Có khuynh hướng làm điều gì đó; nghiêng về một hành động, ý kiến hoặc cách cư xử nào đó hơn là các lựa chọn khác.

Have a tendency to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghiêng sang một hướng khác so với mặt phẳng ban đầu (thường so với phương thẳng đứng hoặc phương ngang); cúi hoặc làm cho nghiêng đi.

Lean or turn away from a given plane or direction, especially the vertical or horizontal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có xu hướng, nghiêng về hoặc sẵn sàng làm điều gì đó; dễ có khuynh hướng đồng ý hoặc chấp nhận một ý kiến hoặc hành động.

Be favourably disposed towards or willing to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ