Anh - Việt

Bản dịch của từ Incline trong tiếng Việt

incline

VerbNoun

incline (Verb)

/ɪnklˈɑɪn/
/ˈɪnklɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Có khuynh hướng làm điều gì đó; nghiêng về một hành động, ý kiến hoặc cách cư xử nào đó hơn là các lựa chọn khác.

Have a tendency to do something.

Ví dụ
Cô ấy có khuynh hướng hướng tới tình nguyện cho các vấn đề xã hội.She tends to incline towards volunteering for social causes.
Nhiều người có khuynh hướng ủng hộ các dự án cộng đồng ở thị trấn này.Many people incline to support community projects in this town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có xu hướng, nghiêng về hoặc sẵn sàng làm điều gì đó; dễ có khuynh hướng đồng ý hoặc chấp nhận một ý kiến hoặc hành động.

Be favourably disposed towards or willing to do something.

Ví dụ
Cô ấy có khuynh hướng thiện chí với việc tình nguyện cho cộng đồng.She tends to incline towards volunteering for community service.
Các thành viên nhóm có xu hướng giúp đỡ nhau trong lúc cần.The group members incline to help each other in times of need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nghiêng sang một hướng khác so với mặt phẳng ban đầu (thường so với phương thẳng đứng hoặc phương ngang); cúi hoặc làm cho nghiêng đi.

Lean or turn away from a given plane or direction, especially the vertical or horizontal.

Ví dụ
Cô ấy có xu hướng nghiêng về các giá trị truyền thống trong xã hội.She tends to incline towards traditional values in society.
Thế hệ trẻ đang bắt đầu nghiêng về hoạt động trực tuyến.The younger generation is starting to incline towards digital activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incline (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inclined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inclined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inclines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inclining

Kết hợp từ của incline (Verb)

PREPOSITIONincline + ADVERB
Kết hợp từ của incline
Collocation
Ví dụ

có xu hướng

incline towards/toward

Nhiều sinh viên có xu hướng chọn môn xã hội trong năm cuối.

Many students incline toward social studies in their final year.

incline (Noun)

/ɪnklˈɑɪn/
/ˈɪnklɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Bề mặt nghiêng hoặc một đoạn dốc; chỗ đường, đường ray… có độ nghiêng so với mặt phẳng ngang.

An inclined surface or plane; a slope, especially on a road or railway.

Ví dụ
Độ dốc của con đường làm cho việc lái xe lên dốc khó khăn.The incline of the road made it hard to drive uphill.
Đoạn đường sắt gần nhà ga có độ dốc dốc.The railway track had a steep incline near the station.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của incline (Noun)

SingularPlural

incline

inclines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh