lean
lean (Noun)
Nghĩa 01
Một sự nghiêng khỏi phương thẳng đứng; tình trạng không đứng thẳng mà có góc lệch so với trục vuông góc (thường dùng để chỉ độ nghiêng của vật, cột, tòa nhà, v.v.).
A deviation from the perpendicular; an inclination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
lean (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mô tả hỗn hợp nhiên liệu đã bay hơi có tỉ lệ không khí cao hơn bình thường (tức là ít nhiên liệu hơn so với không khí). Nói cách khác là hỗn hợp “nghèo nhiên liệu”, có ít xăng/khí đốt so với lượng không khí.
(of a vaporized fuel mixture) having a high proportion of air.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của lean (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
lean lean | leaner người gầy | leanest leanest |
lean (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của lean (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | lean |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | leant |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | leant |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | leans |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | leaning |
Kết hợp từ của lean (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nằm chỏng chơ lean lazily | Mèo dựa lười biếng vào cửa sổ vào buổi chiều lười. Cats lean lazily against the window on lazy afternoons. |
nghiêng thoáng lean casually | Cô ấy tựa nhẹ vào quầy bar, nhấm nháp ly nước. She leaned casually against the bar, sipping her drink. |
nghi ngờ một cách ẩn ý lean conspiratorially | Cô ấy nghiêng về phía bạn mình một cách âm mưu tại sự kiện xã hội. She leaned conspiratorially towards her friend at the social event. |
ngồi thoải mái lean comfortably | Cô ấy tựa thoải mái vào tường tại sự kiện xã hội. She leaned comfortably against the wall at the social event. |
đứng ngồi không yên lean nonchalantly | Anh ta tựa nhẹ nhàng vào tường tại buổi tụ họp xã hội. He leaned nonchalantly against the wall at the social gathering. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Danh từ "lean" trong tiếng Anh có nghĩa là nghiêng về một phía hoặc có ít mỡ, được sử dụng phổ biến trong các ngữ cảnh liên quan đến thể trạng (như cơ bắp) hoặc quy trình sản xuất (lean manufacturing). Trong tiếng Anh Anh, "lean" có thể sử dụng để mô tả các phương pháp tối ưu hóa quy trình, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh đến đặc tính nghiêng của đối tượng. Cách phát âm cũng khác nhau, với giọng Anh thường nhẹ nhàng hơn so với giọng Mỹ.