Bản dịch của từ Meagre trong tiếng Việt

Meagre

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meagre(Adjective)

mˈigəɹ
mˈigəɹ
01

(miêu tả) thứ gì đó được cung cấp hoặc có sẵn nhưng thiếu về số lượng hoặc chất lượng; rất ít ỏi, tằn tiện hoặc nghèo nàn so với mong đợi.

Of something provided or available lacking in quantity or quality.

提供或可用的东西数量或质量不足

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meagre(Noun)

mˈigəɹ
mˈigəɹ
01

Một loài cá biển lớn ăn thịt thuộc họ drum (Sciaenidae), sống ở Địa Trung Hải, phía đông Đại Tây Dương và tây nam Ấn Độ Dương; là loài cá quan trọng để làm thực phẩm ở miền nam châu Phi.

A large predatory marine fish of the drum family found in the Mediterranean eastern Atlantic and southwestern Indian Ocean It is an important food fish in southern Africa.

一种重要的食用鱼,生活在地中海和大西洋东部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ