Bản dịch của từ Marine trong tiếng Việt

Marine

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marine (Adjective)

məˈriːn
məˈriːn
01

Liên quan đến biển hoặc đại dương; thuộc về môi trường, sinh vật hoặc hoạt động trên/ở biển.

Belongs to the sea, ocean, maritime.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến biển hoặc tồn tại/được tìm thấy trong môi trường biển.

Relating to or found in the sea.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Marine (Noun)

mɚˈin
məɹˈin
01

Một người lính thủy, thành viên của lực lượng quân đội được huấn luyện phục vụ trên biển và khi cần cũng chiến đấu trên đất liền; trong tiếng Anh thường chỉ thành viên của Royal Marines (Anh) hoặc Marine Corps (Mỹ).

A member of a body of troops trained to serve on land or sea, in particular (in the UK) a member of the Royal Marines or (in the US) a member of the Marine Corps.

marine meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ