Bản dịch của từ Ocean trong tiếng Việt

Ocean

Noun [U/C]

Ocean Noun

01

Một vùng biển rất rộng lớn, đặc biệt là từng khu vực chính mà biển được phân chia về mặt địa lý.

A very large expanse of sea in particular each of the main areas into which the sea is divided geographically

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Kết hợp từ của Ocean (Noun)

CollocationVí dụ

Vast ocean

Đại dương rộng lớn

Rough ocean

Biển động mạnh

Coastal ocean

Vùng ven biển

Blue ocean

Đại dương xanh

Open ocean

Đại dương mở

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ocean

A drop in the ocean

/ə dɹˈɑp ɨn ðɨ ˈoʊʃən/

Donating $10 to the charity was just a drop in the ocean.

Việc quyên góp 10 đô la cho tổ chức từ thiện chỉ là một giọt nước trong biển.

Thành ngữ cùng nghĩa: a drop in the bucket...