Anh - Việt

Bản dịch của từ Geographically trong tiếng Việt

geographically

Adverb

geographically (Adverb)

/dʒiəgɹˈæfɪklli/
/dʒiəgɹˈæfɪkəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến địa lý; theo phương diện vị trí, đặc điểm địa lý hoặc liên quan đến bản đồ, lãnh thổ

in a way that is related to geography.

Ví dụ
Thành phố nằm gần sông và núi về mặt địa lý.The city is geographically located near the river and mountains.
Các khu vực nông thôn không đa dạng về mặt địa lý như trung tâm đô thị.The rural areas are not geographically diverse like urban centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh