Bản dịch của từ Southern trong tiếng Việt

Southern

Adjective

Southern Adjective

/sˈʌðɚn/
/sˈʌðəɹn/
01

Nằm ở phía nam hoặc hướng về phía nam.

Situated in the south or directed towards or facing the south

Ví dụ

The southern region of the country has a warm climate.

Vùng miền phía nam đất nước có khí hậu ấm áp.

The company's expansion plan does not include southern markets.

Kế hoạch mở rộng của công ty không bao gồm thị trường phía nam.

02

Sống ở hoặc có nguồn gốc từ phía nam.

Living in or originating from the south

Ví dụ

She is a southern girl who loves sweet tea and hospitality.

Cô ấy là một cô gái miền nam thích trà ngọt và sự hiếu khách.

He is not used to the southern accent and warm weather.

Anh ấy không quen với giọng miền nam và thời tiết ấm áp.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Southern

Không có idiom phù hợp