Anh - Việt

Bản dịch của từ Healthily trong tiếng Việt

healthily

Adverb

healthily (Adverb)

/hɛlɵɪli/
/hɛlɵɪli/
AI

Nghĩa 01

theo cách có lợi cho sức khỏe; một cách tốt cho sức khỏe, giúp cơ thể mạnh khỏe hơn

in a way that is good for your health.

Ví dụ
Cô ấy ăn lành mạnh và tập thể dục đều đặn.She eats healthily and exercises regularly.
Cộng đồng khuyến khích sống lành mạnh thông qua các lớp tập thể dục miễn phí.The community promotes living healthily through free fitness classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh