proportion
proportion (Noun Countable)
Nghĩa 01
Tỉ lệ; tỉ số giữa hai phần hay hai đại lượng, dùng để so sánh kích thước, số lượng hoặc phần trăm của chúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của proportion (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quy mô dịch bệnh epidemic proportion | Sự lan truyền tin giả đã đạt mức độ lây nhiễm trên mạng xã hội. The spread of fake news has reached epidemic proportion on social media. |
quy mô khổng lồ gargantuan proportion | Sự kiện từ thiện thu hút một tỷ lệ khổng lồ người tham dự. The charity event attracted a gargantuan proportion of attendees. |
tỷ lệ đáng kể considerable proportion | Một tỷ lệ đáng kể thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội hàng ngày. A considerable proportion of teenagers use social media daily. |
tỷ lệ xấp xỉ approximate proportion | Một tỷ lệ xấp xỉ 70% dân số sử dụng mạng xã hội. An approximate proportion of 70% of the population uses social media. |
tương ứng nghịch inverse proportion | Bạn có nhiều bạn bè, bạn dành ít thời gian hơn với mỗi người. The more friends you have, the less time you spend with each. |
proportion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của proportion (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
proportion | proportions |
Kết hợp từ của proportion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quy mô khổng lồ monumental proportion | Sự kiện từ thiện đã đạt tới quy mô khổng lồ, giúp đỡ hàng nghìn người cần sự giúp đỡ. The charity event reached monumental proportions, helping thousands in need. |
tỷ lệ cố định fixed proportion | Tỉ lệ cố định giữa nam và nữ trong nhóm vẫn cân đối. The fixed proportion of males to females in the group remains balanced. |
quy mô khủng khiếp mammoth proportion | Vấn đề xã hội đã đạt mức độ khổng lồ trong cộng đồng chúng ta. The social issue has reached mammoth proportions in our community. |
một tỉ lệ nhất định certain proportion | Một tỷ lệ nhất định người dân ưa thích mua sắm trực tuyến vì tiện lợi. A certain proportion of people prefer online shopping for convenience. |
tỷ lệ tương đồng similar proportion | Năm 2022, cả hai quốc gia có tỷ lệ nghèo tương tự. In 2022, both countries had a similar proportion of poverty rates. |
proportion (Verb)
Nghĩa 01
Điều chỉnh hoặc sắp xếp (một thứ) để nó có mối quan hệ, tỷ lệ hoặc tương quan phù hợp với thứ khác.
Adjust or regulate (something) so that it has a particular or suitable relationship to something else.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của proportion (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | proportion |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | proportioned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | proportioned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | proportions |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | proportioning |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "proportion" được định nghĩa là tỷ lệ hoặc mối quan hệ giữa các phần của một tổng thể so với tổng thể đó. Trong tiếng Anh, "proportion" được sử dụng nhiều trong toán học cũng như trong các lĩnh vực khoa học xã hội để thể hiện sự tương quan. Tại Anh và Mỹ, cách phát âm và viết gần như giống nhau; tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng cụ thể với "proportion" có thể thay đổi, như "proportional" trong các khái niệm liên quan đến kích thước hoặc tỷ lệ.