Bản dịch của từ Ear trong tiếng Việt

Ear

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ear (Noun)

ˈiɹ
ˈɪɹ
01

Phần đầu mang hạt của cây ngũ cốc (như lúa, lúa mì, ngô) thường mọc thành bông hoặc bông mạch chứa các hạt mà người ta thu hoạch.

The seed-bearing head or spike of a cereal plant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cơ quan nghe và giữ thăng bằng ở người và các động vật có xương sống; thường chỉ phần bên ngoài của tai (tai ngoài, dái tai, lỗ tai).

The organ of hearing and balance in humans and other vertebrates, especially the external part of this.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh