Anh - Việt

Bản dịch của từ Organ trong tiếng Việt

organ

Noun Countable

organ (Noun Countable)

/ˈɔːɡən/
/ˈɔrɡən/
AI

Nghĩa 01

Đàn phím lớn tạo ra âm thanh bằng luồng khí đi qua các ống, hoặc bằng phương tiện điện tử.

A large keyboard musical instrument that produces sound by sending air through pipes or by electronic means

Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng năm 2024, Linh chơi một chiếc đàn organ cho 300 người hàng xóm.At the 2024 community festival, Linh played an organ for 300 neighbors.
Bài nghiên cứu xã hội của Michael không đề cập đến một chiếc đàn organ trong nhà thờ.Michael's social research report did not mention an organ in the church.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tờ báo, tạp chí hoặc phương tiện phát sóng thể hiện quan điểm của một nhóm hay tổ chức nhất định.

A newspaper magazine or broadcasting service that expresses the views of a particular group or organization

Ví dụ
The Guardian trở thành cơ quan ngôn luận của các nhóm môi trường trong cuộc tranh luận khí hậu năm 2024.The Guardian became an organ of environmental groups during 2024's climate debate.
Tờ báo sinh viên không phải là cơ quan ngôn luận của ban quản lý trường đại học.The student newspaper was not an organ of the university administration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cơ quan hoặc tổ chức chính thức thực hiện một chức năng cụ thể, đặc biệt thuộc chính quyền hay một tổ chức.

An official group or institution that performs a particular function especially for a government or organization

Ví dụ
Tổ chức Y tế Thế giới là cơ quan điều phối các chương trình y tế toàn cầu.The WHO is an organ that coordinates global health programs.
Hội đồng thành phố không phải là cơ quan của chính phủ quốc gia.The city council is not an organ of the national government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Cơ quan trong cơ thể sinh vật, gồm các mô thực hiện một chức năng nhất định, như tim, phổi hoặc gan.

A part of a living body that has a particular purpose such as the heart lungs or liver

Ví dụ
Năm 2024, Maria nói tim là một nội tạng quan trọng để duy trì sự sống.In 2024, Maria said the heart is a vital organ for life.
Một xã hội lành mạnh không thể phớt lờ những nội tạng bị ô nhiễm không khí làm tổn thương.A healthy society cannot ignore organs damaged by air pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh