Bản dịch của từ Organ trong tiếng Việt

Organ

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organ (Noun Countable)

ˈɔːɡən
ˈɔrɡən
01

Đàn phím lớn tạo ra âm thanh bằng luồng khí đi qua các ống, hoặc bằng phương tiện điện tử.

A large keyboard musical instrument that produces sound by sending air through pipes or by electronic means

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tờ báo, tạp chí hoặc phương tiện phát sóng thể hiện quan điểm của một nhóm hay tổ chức nhất định.

A newspaper magazine or broadcasting service that expresses the views of a particular group or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cơ quan hoặc tổ chức chính thức thực hiện một chức năng cụ thể, đặc biệt thuộc chính quyền hay một tổ chức.

An official group or institution that performs a particular function especially for a government or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cơ quan trong cơ thể sinh vật, gồm các mô thực hiện một chức năng nhất định, như tim, phổi hoặc gan.

A part of a living body that has a particular purpose such as the heart lungs or liver

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa