Bản dịch của từ Keyboard trong tiếng Việt

Keyboard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keyboard(Noun)

kˈibˌɔɹd
kˈibˌoʊɹd
01

Một bộ phím dùng để điều khiển máy tính hoặc nhập văn bản trên máy đánh chữ/ máy tính; bàn phím gồm các phím chữ, số và phím chức năng để gõ, điều hướng và thực hiện lệnh.

A panel of keys that operate a computer or typewriter.

Ví dụ
02

Một dãy phím trên đàn piano hoặc nhạc cụ tương tự, dùng để bấm để phát ra nốt nhạc.

A set of keys on a piano or similar musical instrument.

Ví dụ

Dạng danh từ của Keyboard (Noun)

SingularPlural

Keyboard

Keyboards

Keyboard(Verb)

kˈibˌɔɹd
kˈibˌoʊɹd
01

Nhập dữ liệu bằng cách gõ trên bàn phím (như khi gõ chữ, số hoặc lệnh vào máy tính hoặc thiết bị điện tử).

Enter data by means of a keyboard.

Ví dụ

Dạng động từ của Keyboard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Keyboard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Keyboarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Keyboarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Keyboards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Keyboarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ