Anh - Việt

Bản dịch của từ Keyboard trong tiếng Việt

keyboard

Noun Countable

keyboard (Noun Countable)

/kˈiːbɔːd/
/ˈkiˌbɔrd/
AI

Nghĩa 01

Bộ các phím dùng để nhập chữ cái, số và lệnh vào máy tính hoặc thiết bị điện tử khác.

A set of keys used to enter letters numbers and commands into a computer or other electronic device

Ví dụ
Maya dùng một bàn phím để viết bài đăng mạng xã hội về sự kiện cộng đồng.Maya uses a keyboard to write social media posts about community events.
Bàn phím này không giúp Daniel trả lời rõ ràng các câu hỏi thảo luận trực tuyến.This keyboard does not help Daniel answer online discussion questions clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bộ phím dùng để chơi nốt nhạc trên đàn piano, đàn organ hoặc nhạc cụ tương tự.

The set of keys on a piano organ or similar musical instrument

Ví dụ
Tại buổi hòa nhạc cộng đồng của Maya, mỗi phím đàn đều có một số để trẻ em học.At Maya's community concert, each keyboard key had a number for children.
The charity workshop had no keyboard, so children practiced finger positions silently.The charity workshop had no keyboard, so children practiced finger positions silently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của keyboard (Noun Countable)

ADJECTIVE + keyboardVERB + keyboardPREPOSITIONkeyboard + NOUN
Kết hợp từ của keyboard
Collocation
Ví dụ

bàn phím điện tử

digital keyboard

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, trẻ em sử dụng đàn phím điện tử trong các lớp âm nhạc hằng tuần và kết bạn mới.

At our community center, children use a digital keyboard in weekly music classes and make new friends.

bàn phím kích thước đầy đủ

full-size keyboard

Trong câu lạc bộ của trường, bàn phím kích thước đầy đủ giúp Mia viết những lời nhắn thân thiện cho các bạn cùng lớp.

In the school social club, a full-size keyboard helps Mia write friendly messages to her classmates.

bàn phím đàn piano

piano keyboard

Tại câu lạc bộ âm nhạc cộng đồng, Lily dạy những người hàng xóm chơi các bài hát đơn giản trên bàn phím đàn piano.

At the community music club, Lily teaches her neighbors to play simple songs on a piano keyboard.

bàn phím không dây

wireless keyboard

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, bàn phím không dây giúp các tình nguyện viên viết những lời nhắn thân thiện cho các gia đình địa phương.

At our community center, a wireless keyboard helps volunteers write friendly messages to local families.

bàn phím không dây

cordless keyboard

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, bàn phím không dây giúp người lớn tuổi viết những lời nhắn thân thiện cho hàng xóm.

At our community center, a cordless keyboard helps older people write friendly messages to their neighbors.

Video ngữ cảnh