Bản dịch của từ Piano trong tiếng Việt

Piano

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piano (Noun Countable)

piːˈɑːnəʊ
piˈɑnoʊ
01

Một nhạc cụ lớn có các phím; khi nhấn phím, búa bên trong gõ vào dây để tạo ra âm thanh

A large musical instrument with a row of keys that make hammers strike strings to produce notes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đàn piano điện

Electronic piano

Ví dụ
03

Đàn piano cơ

Acoustic piano

Ví dụ
04

Đàn piano đứng

Upright piano

Ví dụ
05

Đại dương cầm hòa nhạc

Concert grand piano

Ví dụ
06

Đàn piano điện

Digital piano

Ví dụ
07

Đàn piano đồ chơi

Toy piano

Ví dụ
08

Đàn piano cỡ lớn

Grand piano

Ví dụ
09

Đàn piano grand cỡ nhỏ

Baby grand piano

Ví dụ
10

Đàn piano điện

Electric piano

Ví dụ
11

Lên dây đàn piano

Tune piano

Ví dụ
12

Chế tạo đàn piano

Make piano

Ví dụ
13

Nắp đàn piano

Piano lid

Ví dụ
14

Dây đàn piano

Piano wire

Ví dụ
15

Ghế đàn piano

Piano stool

Ví dụ
16

Thợ lên dây đàn piano

Piano tuner

Ví dụ
17

Dây đàn piano

Piano strings

Ví dụ
18

Phím đàn piano

Piano key

Ví dụ
19

Quầy bar có đàn piano

Piano bar

Ví dụ
20

Đang chơi đàn piano

At the piano

Ví dụ
21

Trên đàn piano

On the piano

Ví dụ