Anh - Việt

Bản dịch của từ Panel trong tiếng Việt

panel

Noun CountableVerb

panel (Noun Countable)

/pˈænəl/
/ˈpænəɫ/
AI

Nghĩa 01 · một tấm phẳng, thường hình chữ nhật, tạo thành một phần của bề mặt lớn hơn như cửa, tường hoặc phương tiện

một tấm phẳng, thường hình chữ nhật, tạo thành một phần của bề mặt lớn hơn như cửa, tường hoặc phương tiện

a flat usually rectangular piece that forms part of a larger surface such as a door wall or vehicle

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng lắp đặt ba tấm pin mặt trời để giảm chi phí điện công.The community center installed three solar panels to reduce public electricity costs.
Thị trưởng không thay những tấm ốp bên bị hỏng trên các xe buýt cũ.The mayor did not replace the damaged side panels on old buses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · bề mặt có các nút điều khiển, dụng cụ hoặc màn hình dùng để vận hành hay theo dõi máy móc hoặc hệ thống

bề mặt có các nút điều khiển, dụng cụ hoặc màn hình dùng để vận hành hay theo dõi máy móc hoặc hệ thống

a flat surface containing controls instruments or displays for operating or monitoring a machine or system

Ví dụ
Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu cử tri trong bài thuyết trình khảo sát xã hội năm 2024 của Maria.The control panel displayed voter data during Maria's 2024 social survey.
Bảng điều khiển của trung tâm cộng đồng không hiển thị số người tham dự trong các sự kiện.Our community center's control panel does not show attendance numbers during events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một nhóm người được chọn để thảo luận, đánh giá hoặc tư vấn về một vấn đề cụ thể

một nhóm người được chọn để thảo luận, đánh giá hoặc tư vấn về một vấn đề cụ thể

a group of people chosen to discuss judge or give advice about a particular subject

Ví dụ
Một hội đồng gồm sáu chuyên gia đã thảo luận về tác động của mạng xã hội đối với thanh thiếu niên.A panel of six experts discussed social media's effects on teenagers.
Hội đồng đã không đánh giá đề xuất của Maya về bình đẳng nhà ở.The panel did not judge Maya's proposal on housing equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · một khung hoặc phần riêng biệt trong truyện tranh, tranh vẽ hoặc phần trình bày bằng hình ảnh

một khung hoặc phần riêng biệt trong truyện tranh, tranh vẽ hoặc phần trình bày bằng hình ảnh

a separate frame or section of a comic strip painting or other visual display

Ví dụ
Truyện tranh về vấn đề xã hội của Maya dùng một khung để thể hiện bắt nạt trực tuyến.Maya's social-issue comic used one panel to show online bullying.
Truyện tranh về sự đoàn kết cộng đồng này không có đủ khung để giải thích dữ liệu.This community comic did not have enough panels to explain the data.

Kết hợp từ của panel (Noun Countable)

ADJECTIVE + panelPHRASESPREPOSITIONVERB + panelpanel + NOUNpanel + VERB
Kết hợp từ của panel
Collocation
Ví dụ

hội đồng xét xử

jury panel

Trong một cuộc thi nghệ thuật cộng đồng, ban giám khảo đã chọn bức tranh của Lina vì nó thể hiện tình bạn giữa những người hàng xóm.

At a community art contest, the jury panel chose Lina's painting because it showed friendship between neighbors.

bảng điều khiển phía trước

front panel

Mặt trước của trung tâm cộng đồng trưng bày những bức ảnh về các hoạt động tình nguyện.

The front panel of our community center displays photos of volunteer activities.

bảng điều khiển

control panel

Nhân viên tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã sử dụng bảng điều khiển để bật đèn trong phòng sinh hoạt.

The staff at our community center used the control panel to turn on the lights in the activity room.

tấm ốp thân xe

body panel

Tại một sự kiện chăm sóc sức khỏe cộng đồng ở Hà Nội, một bác sĩ dùng bảng minh họa cơ thể để dạy người dân về những thói quen lành mạnh.

At a community health event in Hanoi, a doctor used a body panel to teach residents about healthy habits.

ủy ban lưỡng đảng

bipartisan panel

Một hội đồng lưỡng đảng đã đề xuất xây thêm công viên cho các gia đình ở Chicago.

A bipartisan panel recommended more parks for families in Chicago.

panel (Verb)

/pˈænəl/
/ˈpænəɫ/
AI

Nghĩa 01 · phủ hoặc trang trí tường, cửa hay bề mặt khác bằng các tấm vật liệu phẳng

phủ hoặc trang trí tường, cửa hay bề mặt khác bằng các tấm vật liệu phẳng

to cover or decorate a wall door or other surface with flat pieces of wood or other material

Ví dụ
Các tình nguyện viên thành phố ốp tường trung tâm cộng đồng bằng gỗ tái chế.City volunteers panel the community center walls with recycled wood.
Cư dân không ốp cửa nơi tạm trú vì kinh phí hạn hẹp.Residents did not panel the shelter doors because funds were limited.

Video ngữ cảnh