panel
panel (Noun Countable)
Nghĩa 01 · một tấm phẳng, thường hình chữ nhật, tạo thành một phần của bề mặt lớn hơn như cửa, tường hoặc phương tiện
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bề mặt có các nút điều khiển, dụng cụ hoặc màn hình dùng để vận hành hay theo dõi máy móc hoặc hệ thống
bề mặt có các nút điều khiển, dụng cụ hoặc màn hình dùng để vận hành hay theo dõi máy móc hoặc hệ thống
a flat surface containing controls instruments or displays for operating or monitoring a machine or system
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của panel (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hội đồng xét xử jury panel | Trong một cuộc thi nghệ thuật cộng đồng, ban giám khảo đã chọn bức tranh của Lina vì nó thể hiện tình bạn giữa những người hàng xóm. At a community art contest, the jury panel chose Lina's painting because it showed friendship between neighbors. |
bảng điều khiển phía trước front panel | Mặt trước của trung tâm cộng đồng trưng bày những bức ảnh về các hoạt động tình nguyện. The front panel of our community center displays photos of volunteer activities. |
bảng điều khiển control panel | Nhân viên tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã sử dụng bảng điều khiển để bật đèn trong phòng sinh hoạt. The staff at our community center used the control panel to turn on the lights in the activity room. |
tấm ốp thân xe body panel | Tại một sự kiện chăm sóc sức khỏe cộng đồng ở Hà Nội, một bác sĩ dùng bảng minh họa cơ thể để dạy người dân về những thói quen lành mạnh. At a community health event in Hanoi, a doctor used a body panel to teach residents about healthy habits. |
ủy ban lưỡng đảng bipartisan panel | Một hội đồng lưỡng đảng đã đề xuất xây thêm công viên cho các gia đình ở Chicago. A bipartisan panel recommended more parks for families in Chicago. |