Bản dịch của từ Panel trong tiếng Việt

Panel

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panel (Noun Countable)

pˈænəl
ˈpænəɫ
01

Bề mặt có các nút điều khiển, dụng cụ hoặc màn hình dùng để vận hành hay theo dõi máy móc hoặc hệ thống

A flat surface containing controls instruments or displays for operating or monitoring a machine or system

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người được chọn để thảo luận, đánh giá hoặc tư vấn về một vấn đề cụ thể

A group of people chosen to discuss judge or give advice about a particular subject

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khung hoặc phần riêng biệt trong truyện tranh, tranh vẽ hoặc phần trình bày bằng hình ảnh

A separate frame or section of a comic strip painting or other visual display

Ví dụ
04

Một tấm phẳng, thường hình chữ nhật, tạo thành một phần của bề mặt lớn hơn như cửa, tường hoặc phương tiện

A flat usually rectangular piece that forms part of a larger surface such as a door wall or vehicle

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Panel (Verb)

pˈænəl
ˈpænəɫ
01

Phủ hoặc trang trí tường, cửa hay bề mặt khác bằng các tấm vật liệu phẳng

To cover or decorate a wall door or other surface with flat pieces of wood or other material

Ví dụ