Bản dịch của từ Page trong tiếng Việt
Page

Page (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Page (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đánh số các trang trong một cuốn sách hoặc tạp chí; đánh trang (gán số thứ tự cho từng trang).
Assign numbers to the pages in (a book or periodical); paginate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chia (một phần mềm hoặc dữ liệu) thành các phần (trang), giữ những phần được truy cập thường xuyên trong bộ nhớ chính (RAM) và chuyển những phần còn lại sang bộ nhớ ảo (trên đĩa). Đây là cơ chế quản lý bộ nhớ gọi là phân trang.
Divide (a piece of software or data) into sections, keeping the most frequently accessed in main memory and storing the rest in virtual memory.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "page" trong tiếng Anh có nghĩa là một mặt giấy trong một cuốn sách, tài liệu hoặc loại hình xuất bản khác. Trong tiếng Anh Mỹ, "page" thường chỉ đơn giản là một mặt giấy, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng ám chỉ đến việc lật trang (to page) trong bối cảnh văn học hoặc kỹ thuật. Cách phát âm trong tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh âm "a" hơn so với tiếng Anh Mỹ. Cả hai biến thể đều sử dụng từ này trong các ngữ cảnh tương tự, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "page" có thể dùng để chỉ một trang web trong khi ở tiếng Anh Mỹ, ngữ nghĩa này cũng có thể được thể hiện qua từ "website".
Họ từ
Từ "page" trong tiếng Anh có nghĩa là một mặt giấy trong một cuốn sách, tài liệu hoặc loại hình xuất bản khác. Trong tiếng Anh Mỹ, "page" thường chỉ đơn giản là một mặt giấy, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng ám chỉ đến việc lật trang (to page) trong bối cảnh văn học hoặc kỹ thuật. Cách phát âm trong tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh âm "a" hơn so với tiếng Anh Mỹ. Cả hai biến thể đều sử dụng từ này trong các ngữ cảnh tương tự, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "page" có thể dùng để chỉ một trang web trong khi ở tiếng Anh Mỹ, ngữ nghĩa này cũng có thể được thể hiện qua từ "website".
