sail
sail (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Di chuyển bằng thuyền buồm (sử dụng cánh buồm) — thường là để giải trí hoặc làm thể thao, ví dụ đi du thuyền hoặc thuyền buồm trong những chuyến vui chơi.
Travel in a boat with sails especially as a sport or recreation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sail (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sail |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sailed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sailed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sails |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sailing |
Kết hợp từ của sail (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lên đường sail for | Họ sẽ ra khơi cho một sự kiện từ thiện vào tháng tới ở New York. They will sail for a charity event next month in New York. |
đi thuyền đến sail to | Nhiều bạn bè chèo thuyền đến bãi biển để gặp gỡ xã hội vào mùa hè. Many friends sail to the beach for social gatherings every summer. |
đi thuyền xung quanh sail round | Chúng tôi sẽ đi vòng quanh hồ trong buổi picnic cộng đồng vào thứ Bảy tới. We will sail round the lake during the community picnic next Saturday. |
đi vượt biển sail across | Nhiều người vượt biển để tham gia các sự kiện xã hội mỗi mùa hè. Many people sail across the ocean for social events every summer. |
đi thuyền vòng quanh sail around | Nhiều bạn bè đi thuyền vòng quanh thế giới để trải nghiệm xã hội. Many friends sail around the world for social adventures and experiences. |
sail (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Bộ phận bắt gió gắn vào cánh (tay) của cối xay gió, dùng để bắt gió và làm quay cối.
A windcatching apparatus attached to the arm of a windmill.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của sail (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
sail | sails |
Kết hợp từ của sail (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cánh buồm vải canvas sail | Cánh buồm vải được họa sĩ John Smith vẽ cho lễ hội. The canvas sail was painted by artist John Smith for the festival. |
buồm chính main sail | Cánh buồm chính giúp thuyền di chuyển nhanh hơn trong các cuộc thi. The main sail helps the boat move faster in competitions. |