Bản dịch của từ Tarpaulin trong tiếng Việt

Tarpaulin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarpaulin(Noun)

tɑɹpˈɑlɪn
tɑɹpˈɑlɪn
01

Một loại mũ của thuỷ thủ được phủ nhựa đường (hoặc vải dầu) để chống mưa và gió; mũ chống nước kiểu thuỷ thủ.

A sailors tarred or oilskin hat.

水手的防水帽

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại vải dày, không thấm nước, thường được tẩm nhựa đường hoặc sơn chống thấm; dùng để che phủ, bảo vệ hàng hóa, xe cộ hoặc làm mái tạm.

Heavyduty waterproof cloth originally of tarred canvas.

防水厚布

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ