Anh - Việt

Bản dịch của từ Tarpaulin trong tiếng Việt

tarpaulin

Noun

tarpaulin (Noun)

/tɑɹpˈɑlɪn/
/tɑɹpˈɑlɪn/
AI

Nghĩa 01 · Một loại mũ của thuỷ thủ được phủ nhựa đường (hoặc vải dầu) để chống mưa và gió; mũ chống nước kiểu thuỷ thủ.

Một loại mũ của thuỷ thủ được phủ nhựa đường (hoặc vải dầu) để chống mưa và gió; mũ chống nước kiểu thuỷ thủ.

A sailors tarred or oilskin hat.

Ví dụ
Người thủy thủ đã đội một chiếc mũ tarpaulin trong cơn bão tuần trước.The sailor wore a tarpaulin during the storm last week.
Cô ấy không thích chiếc mũ tarpaulin cũ ở sự kiện xã hội.She did not like the old tarpaulin at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại vải dày, không thấm nước, thường được tẩm nhựa đường hoặc sơn chống thấm; dùng để che phủ, bảo vệ hàng hóa, xe cộ hoặc làm mái tạm.

Một loại vải dày, không thấm nước, thường được tẩm nhựa đường hoặc sơn chống thấm; dùng để che phủ, bảo vệ hàng hóa, xe cộ hoặc làm mái tạm.

Heavyduty waterproof cloth originally of tarred canvas.

Ví dụ
Cộng đồng đã sử dụng một bạt che cho sự kiện từ thiện ngoài trời.The community used a tarpaulin for the outdoor charity event.
Họ đã không mua một bạt che cho trang trí lễ hội.They did not buy a tarpaulin for the festival decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh