Anh - Việt

Bản dịch của từ Originally trong tiếng Việt

originally

Adverb

originally (Adverb)

/ɚˈɪdʒənəli/
/ɚˈɪdʒnəli/
AI

Nghĩa 01 · Ban đầu; từ lúc bắt đầu; trước tiên (diễn tả điều xảy ra hoặc đúng ở lúc bắt đầu).

Ban đầu; từ lúc bắt đầu; trước tiên (diễn tả điều xảy ra hoặc đúng ở lúc bắt đầu).

From or in the beginning; at first.

Ví dụ
Ban đầu, cô ấy không muốn tham gia câu lạc bộ.Originally, she didn't want to join the club.
Dự án được dự kiến ​​bắt đầu vào tháng tới ban đầu.The project was originally planned to start next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · theo cách mới, sáng tạo hoặc khác biệt so với trước đây; ban đầu theo cách độc đáo

theo cách mới, sáng tạo hoặc khác biệt so với trước đây; ban đầu theo cách độc đáo

In a novel and inventive way.

Ví dụ
Cô ấy ban đầu đề xuất ý tưởng tại hội nghị sáng tạo xã hội.She originally proposed the idea at the social innovation conference.
Dự án được thiết kế ban đầu để giải quyết vấn đề xã hội ở khu vực đô thị.The project was originally designed to address social issues in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của originally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

originally

gốc

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh