Anh - Việt

Bản dịch của từ Waterproof trong tiếng Việt

waterproof

AdjectiveVerbNoun

waterproof (Adjective)

/wˈɔɾɚpɹˌuf/
/wˈɑɾəɹpɹˌuf/
AI

Nghĩa 01 · Không cho nước thấm vào; chống nước, không bị ướt khi tiếp xúc với nước.

Không cho nước thấm vào; chống nước, không bị ướt khi tiếp xúc với nước.

Impervious to water.

Ví dụ
Chiếc áo chống nước giữ cho cô ấy khô ráo trong cuộc biểu tình mưa.The waterproof jacket kept her dry during the rainy protest.
Những lều chống nước quan trọng cho sự kiện xã hội ở công viên.The waterproof tents were essential for the social event in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của waterproof (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

waterproof

chống thấm nước

more waterproof

chống thấm nước hơn

most waterproof

chống thấm nước tốt nhất

waterproof (Verb)

/wˈɔɾɚpɹˌuf/
/wˈɑɾəɹpɹˌuf/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho không thấm nước; xử lý hoặc phủ một vật để ngăn nước xâm nhập.

Làm cho không thấm nước; xử lý hoặc phủ một vật để ngăn nước xâm nhập.

Make impervious to water.

Ví dụ
Cô ấy đã làm cho áo khoác của mình không thấm nước trước khi đi leo núi.She waterproofed her jacket before going hiking.
Công ty đã làm cho sản phẩm của họ không thấm nước để đảm bảo độ bền.The company waterproofs their products to ensure durability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

waterproof (Noun)

/wˈɔɾɚpɹˌuf/
/wˈɑɾəɹpɹˌuf/
AI

Nghĩa 01 · Một loại áo khoác hoặc trang phục mặc ngoài có khả năng chống thấm nước, giúp ngăn mưa hoặc nước không thấm vào người.

Một loại áo khoác hoặc trang phục mặc ngoài có khả năng chống thấm nước, giúp ngăn mưa hoặc nước không thấm vào người.

A garment especially a coat that keeps out water.

Ví dụ
Cô ấy mặc một cái áo chống nước trong cuộc biểu tình mưa.She wore a waterproof during the rainy protest.
Các nhà hoạt động giữ khô nhờ vào áo chống nước của họ.The activists stayed dry thanks to their waterproofs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh