Bản dịch của từ Windmill trong tiếng Việt

Windmill

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windmill (Noun)

wˈɪndmˌɪl
wˈɪndmˌɪl
01

Một công trình (thường là cối xay) có cánh quạt hoặc van quay khi có gió để tạo sức mạnh cơ học, dùng để xay ngô, lúa mì thành bột hoặc bơm nước.

A building with sails or vanes that turn in the wind and generate power to grind corn into flour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Windmill (Verb)

wˈɪndmˌɪl
wˈɪndmˌɪl
01

(động từ) Di chuyển cánh tay hoặc làm cho cánh tay chuyển động tròn, giống như cánh quạt của cối xay gió quay; vung vẩy cánh tay theo vòng tròn.

With reference to a persons arms move or be moved round in a circle in a manner suggestive of the rotating sails or vanes of a windmill.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh