ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Corn
Hạt của cây ngô, được ăn tươi hoặc dùng để chế biến thực phẩm
The edible seeds of maize eaten fresh or used as food
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại cây ngũ cốc cao, cho hạt vàng mọc thành bắp; trong cách dùng Bắc Mỹ thường chỉ cây ngô
A tall cereal plant with large yellow seeds growing on a cob especially maize in North American use
Cây ngũ cốc hoặc hạt của nó, đặc biệt là lúa mì, yến mạch hoặc đại mạch trong cách dùng Anh
A cereal crop or its grain especially wheat oats or barley in British use