Anh - Việt

Bản dịch của từ Syrup trong tiếng Việt

syrup

Noun

syrup (Noun)

/sˈɝəp/
/sˈɪɹəp/
AI

Nghĩa 01

Một chất lỏng sệt, ngọt, làm bằng cách hòa đường vào nước sôi; thường dùng để bảo quản hoa quả hoặc làm ngọt, trang trí món ăn.

A thick sweet liquid made by dissolving sugar in boiling water often used for preserving fruit.

Ví dụ
Trẻ em rất thích siro cây phong trên bánh kếp vào bữa sáng.The children loved the maple syrup on their pancakes at breakfast.
Nhiều người không thích siro trong đồ uống và món tráng miệng.Many people do not prefer syrup in their beverages and desserts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở đây “syrup” được dùng với nghĩa lóng chỉ một chiếc tóc giả (wig).

A wig.

Ví dụ
Cô ấy đội một bộ tóc giả đẹp đến buổi tiệc từ thiện tối qua.She wore a beautiful syrup to the charity gala last night.
Anh ấy không thích bộ tóc giả của cô ấy tại sự kiện xã hội.He did not like her syrup at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của syrup (Noun)

SingularPlural

syrup

syrups

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh