Bản dịch của từ Sugar trong tiếng Việt
Sugar

Sugar (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, "sugar" là cách gọi thân mật, trìu mến dành cho người mình yêu thương hoặc người rất thân, tương tự những biệt danh như "cưng", "em yêu" hay "anh yêu".
Used as a term of endearment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “sugar” là biệt danh/thuật ngữ lóng chỉ ma túy, thường dùng để ám chỉ các loại chất gây nghiện mạnh như heroin hoặc LSD.
A narcotic drug, especially heroin or LSD.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một chất rắn kết tinh có vị ngọt, được chiết từ các cây như mía hoặc củ cải đường, thành phần chính là sucrose, dùng để làm ngọt trong thực phẩm và đồ uống.
A sweet crystalline substance obtained from various plants, especially sugar cane and sugar beet, consisting essentially of sucrose, and used as a sweetener in food and drink.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sugar (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
