Bản dịch của từ Sweeten trong tiếng Việt

Sweeten

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweeten(Verb)

swˈitn
swˈitn
01

Làm cho ngọt hoặc trở nên ngọt hơn, thường là về vị (ví dụ: thêm đường vào đồ uống, làm cho đồ ăn hoặc nước sốt ngọt hơn).

Make or become sweet or sweeter especially in taste.

Ví dụ

Dạng động từ của Sweeten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sweeten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sweetened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sweetened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sweetens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sweetening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ