Bản dịch của từ Sweeten trong tiếng Việt
Sweeten
Verb

Sweeten (Verb)
swˈitn
swˈitn
01
Làm cho ngọt hoặc trở nên ngọt hơn, thường là về vị (ví dụ: thêm đường vào đồ uống, làm cho đồ ăn hoặc nước sốt ngọt hơn).
Make or become sweet or sweeter especially in taste.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
