Bản dịch của từ Euphemism trong tiếng Việt

Euphemism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Euphemism(Noun)

jˈufəmɪzəm
jˈufəmɪzəm
01

Từ ngữ hoặc cách diễn đạt nhẹ nhàng, tế nhị dùng để thay thế một từ hoặc cách nói có vẻ thô, khó nghe hoặc gây ngượng, nhằm làm cho ý nghĩa bớt gay gắt hoặc nhạy cảm.

A mild or indirect word or expression substituted for one considered to be too harsh or blunt when referring to something unpleasant or embarrassing.

委婉语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Euphemism (Noun)

SingularPlural

Euphemism

Euphemisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ