Anh - Việt

Bản dịch của từ Euphemism trong tiếng Việt

euphemism

Noun

euphemism (Noun)

/jˈufəmɪzəm/
/jˈufəmɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Từ ngữ hoặc cách diễn đạt nhẹ nhàng, tế nhị dùng để thay thế một từ hoặc cách nói có vẻ thô, khó nghe hoặc gây ngượng, nhằm làm cho ý nghĩa bớt gay gắt hoặc nhạy cảm.

Từ ngữ hoặc cách diễn đạt nhẹ nhàng, tế nhị dùng để thay thế một từ hoặc cách nói có vẻ thô, khó nghe hoặc gây ngượng, nhằm làm cho ý nghĩa bớt gay gắt hoặc nhạy cảm.

A mild or indirect word or expression substituted for one considered to be too harsh or blunt when referring to something unpleasant or embarrassing.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng từ thay thế cho cái chết, như "đã qua đời".Many people use euphemisms for death, like 'passed away'.
Cô ấy không sử dụng từ thay thế; cô ấy nói thẳng về bệnh tật của mình.She didn't use euphemisms; she spoke directly about her illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của euphemism (Noun)

SingularPlural

euphemism

euphemisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh