Anh - Việt

Bản dịch của từ Blunt trong tiếng Việt

blunt

AdjectiveNounVerb

blunt (Adjective)

/bln̩t/
/blˈʌnt/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả dụng cụ cắt (như dao, kéo) không có lưỡi hoặc mũi sắc; lưỡi cùn, không bén.

Miêu tả dụng cụ cắt (như dao, kéo) không có lưỡi hoặc mũi sắc; lưỡi cùn, không bén.

of a cutting implement not having a sharp edge or point.

Ví dụ
Phản ứng trực tiếp của cô ấy làm anh ta bị xúc phạm.Her blunt response offended him.
Con dao cùn không thể cắt được thịt dai.The blunt knife couldn't cut the tough meat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một người hoặc lời nói thẳng thắn, thẳng tới mức có thể gây xúc phạm; không vòng vo, không cố làm mềm lời.

Mô tả một người hoặc lời nói thẳng thắn, thẳng tới mức có thể gây xúc phạm; không vòng vo, không cố làm mềm lời.

of a person or remark uncompromisingly forthright.

Ví dụ
Những bình luận thẳng thắn của cô ấy làm một số người bị xúc phạm tại sự kiện xã hội.Her blunt comments offended some people at the social event.
Anh ấy có một tính cách thẳng thắn có thể làm người khác khó chịu trong môi trường xã hội.He has a blunt personality that can be off-putting in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của blunt (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

blunt

cùn

blunter

blunter

bluntest

cùn nhất

blunt (Noun)

/bln̩t/
/blˈʌnt/
AI

Nghĩa 01 · Một điếu xì gà được khoét ruột và nhét đầy cần sa; thường gọi là “blunt” trong tiếng lóng, dùng để hút cần sa.

Một điếu xì gà được khoét ruột và nhét đầy cần sa; thường gọi là “blunt” trong tiếng lóng, dùng để hút cần sa.

A hollowedout cigar filled with cannabis.

Ví dụ
Anh ta hút một điếu thuốc ở buổi tiệc tối qua.He smoked a blunt at the party last night.
Cô ấy cuốn một điếu thuốc với bạn bè sau giờ làm việc.She rolled a blunt with her friends after work.

Dạng danh từ của blunt (Noun)

SingularPlural

blunt

blunts

blunt (Verb)

/bln̩t/
/blˈʌnt/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (cái gì đó) bớt sắc nhọn hoặc trở nên cùn.

Làm cho (cái gì đó) bớt sắc nhọn hoặc trở nên cùn.

Make or become less sharp.

Ví dụ
Những bình luận của anh ấy làm giảm sự tác động của bài phát biểu.His comments blunted the impact of the speech.
Những lời phê bình làm mất đi sự hăng hái của những tình nguyện viên mới.The criticism blunts the enthusiasm of new volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh