Anh - Việt

Bản dịch của từ Cigar trong tiếng Việt

cigar

Noun

cigar (Noun)

/sɪgˈɑɹ/
/sɪgˈɑɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một điếu thuốc lá cuộn hình trụ làm bằng lá thuốc lá, dùng để hút; thường lớn hơn và mạnh hơn thuốc lá điếu thông thường.

Một điếu thuốc lá cuộn hình trụ làm bằng lá thuốc lá, dùng để hút; thường lớn hơn và mạnh hơn thuốc lá điếu thông thường.

A cylinder of tobacco rolled in tobacco leaves for smoking.

Ví dụ
Anh ấy thích hút cigar sau bữa tối.He enjoys smoking a cigar after dinner.
Cô ấy không thích mùi của cigar ở nơi công cộng.She dislikes the smell of cigars in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cigar (Noun)

SingularPlural

cigar

cigars

Kết hợp từ của cigar (Noun)

...of cigarsADJECTIVE + cigarVERB + cigarcigar + NOUNcigar + VERB
Kết hợp từ của cigar
Collocation
Ví dụ

ống điếu

cigar case

Hộp điếu thuốc là của ông Smith, một người sưu tập nhiệt tình.

The cigar case belonged to Mr. Smith, an avid collector.

tro tàn điếu

cigar ash

Tro tàn thuốc lá có thể làm bẩn quần áo nếu không vứt đúng cách.

Cigar ash can stain clothes if not disposed of properly.

người hút thuốc chảy xì gà

cigar smoker

Trong bài luận của tôi, tôi viết về một người hút xì gà, người đã nói về sở thích của mình tại một sự kiện xã hội.

In my essay, I wrote about a cigar smoker who talked about his hobby at a social event.

dao cắt điếu

cigar cutter

Bạn có cái kềm cắt xì gà cho buổi tiệc tối nay không?

Do you have a cigar cutter for the celebration tonight?

dỏm thuốc lá

cigar butt

Ở công viên, tôi thấy nhiều người vứt điếu xì gà trên mặt đất trong một sự kiện xã hội.

In the park, I saw many people throw a cigar butt on the ground during a social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh