Anh - Việt

Bản dịch của từ Forthright trong tiếng Việt

forthright

AdverbAdjective

forthright (Adverb)

/fˈɔɹɵɹˈaɪt/
/fˈoʊɹɵɹaɪt/
AI

Nghĩa 01 · (một cách) thẳng thắn, trực tiếp; đi thẳng về phía trước hoặc nói/ứng xử một cách không vòng vo, rõ ràng.

(một cách) thẳng thắn, trực tiếp; đi thẳng về phía trước hoặc nói/ứng xử một cách không vòng vo, rõ ràng.

Directly forwards.

Ví dụ
Cô ấy nói thẳng thắn trong bài thi nói IELTS.She spoke forthrightly during the IELTS speaking test.
Anh ấy không trả lời thẳng thắn trong bài viết IELTS.He didn't answer forthrightly in the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

forthright (Adjective)

/fˈɔɹɵɹˈaɪt/
/fˈoʊɹɵɹaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Tiến thẳng về phía trước; đi thẳng, không vòng vèo.

Tiến thẳng về phía trước; đi thẳng, không vòng vèo.

Proceeding directly forwards.

Ví dụ
Cô ấy đánh giá cao sự trung thực thẳng thắn của anh ta trong buổi tụ tập xã hội.She appreciated his forthright honesty in the social gathering.
Những bình luận thẳng thắn của anh ta về các vấn đề xã hội đã khơi dậy một cuộc thảo luận ý nghĩa.His forthright comments on social issues sparked a meaningful discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một người hoặc cách nói của họ thẳng thắn, trực tiếp và bộc trực; không vòng vo, nói rõ ý nghĩ và cảm xúc một cách trung thực.

Mô tả một người hoặc cách nói của họ thẳng thắn, trực tiếp và bộc trực; không vòng vo, nói rõ ý nghĩ và cảm xúc một cách trung thực.

of a person or their manner or speech direct and outspoken.

Ví dụ
Cô ấy luôn đưa ra ý kiến thẳng thắn trong luyện thi IELTS nói.She always gives forthright opinions in her IELTS speaking practice.
Anh ấy tránh sử dụng ngôn ngữ thẳng thắn trong bài tập viết IELTS của mình.He avoids using forthright language in his IELTS writing assignments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của forthright (Adjective)

ADVERB + forthrightVERB + forthright
Kết hợp từ của forthright
Collocation
Ví dụ

rất thẳng thắn

extremely forthright

Cô ấy rất thẳng thắn về ý kiến của mình về các vấn đề xã hội.

She was extremely forthright about her opinions on social issues.

khá trực tiế

fairly forthright

Cô ấy khá trực tiếp khi diễn đạt ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.

She was fairly forthright in expressing her opinions during the discussion.

rất thẳng thắn

very forthright

Cô ấy rất thẳng thắn trong việc diễn đạt ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.

She was very forthright in expressing her opinions during the discussion.

kiểu thẳng thắn

characteristically forthright

Cô ấy đã diễn đạt ý kiến của mình một cách thẳng thắn.

She expressed her opinion characteristically forthrightly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh