Anh - Việt

Bản dịch của từ Outspoken trong tiếng Việt

outspoken

Adjective

outspoken (Adjective)

/aʊtspˈoʊkn/
/ˈaʊtspˈoʊkn/
AI

Nghĩa 01 · Thẳng thắn bày tỏ ý kiến, không ngại nói ra suy nghĩ của mình, kể cả khi điều đó gây sốc hoặc gây tranh cãi.

Thẳng thắn bày tỏ ý kiến, không ngại nói ra suy nghĩ của mình, kể cả khi điều đó gây sốc hoặc gây tranh cãi.

Frank in stating ones opinions especially if they are shocking or controversial.

Ví dụ
Nhà hoạt động cởi mở đã chỉ trích chính sách của chính phủ trên mạng xã hội.The outspoken activist criticized the government's policies on social media.
Quan điểm cởi mở của cô về sự bình đẳng đã gây ra một cuộc tranh luận gay gắt trong cộng đồng.Her outspoken views on equality sparked a heated debate in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh