Bản dịch của từ Frank trong tiếng Việt
Frank

Frank(Adjective)
Đặc trưng của sự thẳng thắn và không gian dối hay tránh né
It is characterized by honesty and a tendency to be straightforward without deceiving or avoiding the issue.
直率诚实,不拐弯抹角
Thả sức thể hiện những suy nghĩ hoặc cảm xúc thật của bản thân
Freedom to express one's true thoughts or feelings.
自由表达真实的想法或情感
Nói chuyện hoặc viết một cách cởi mở, trung thực và thẳng thắn, đặc biệt khi đề cập đến những vấn đề khó nghe hoặc không dễ chịu.
Be open and straightforward in your words or writing, especially when dealing with uncomfortable issues.
在表达言辞或书面内容时,要坦率直率,尤其是在处理令人不舒服的问题时,保持坦诚沟通的态度更为重要。
Frank(Noun)
Tên của nam giới bắt nguồn từ bộ tộc German cổ tên là Phanxico.
Be open and honest in your words or writing, especially when dealing with difficult issues.
在讲话或写作中保持坦率和开放,尤其是在处理令人不舒服的问题时,更需坦诚相待。
Người tự do khỏi chế độ nô lệ lê thuộc hoặc nghĩa vụ phong kiến xuyên suốt lịch sử gọi là tự do cư.
Freedom to express your true thoughts or feelings.
历史上,指的是摆脱农奴制或封建义务的人,也就是自由人。
Người bản địa hoặc cư dân của người Frank, một bộ tộc German cổ xưa.
It is characterized by honesty and straightforwardness, never deceiving or avoiding the truth.
法兰克人:一种古老的日耳曼民族的本地人或居民
