Bản dịch của từ Frank trong tiếng Việt

Frank

AdjectiveNounAdjectiveNoun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frank (Adjective)

frˈæŋk
ˈfræŋk

Frank (Noun)

frˈæŋk
ˈfræŋk
01

(lịch sử) người không bị lệ thuộc vào chế độ nông nô hoặc các nghĩa vụ phong kiến; người tự do

Historically a person free from serfdom or feudal obligations a freeman

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Frank (Adjective)

frˈæŋk
ˈfræŋk
01

Thành thật và cởi mở, sẵn sàng nói rõ điều mình thực sự nghĩ hoặc cảm thấy

Honest sincere and willing to say what you really think or feel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Frank (Noun Countable)

frˈæŋk
ˈfræŋk
01

Người thuộc các bộ tộc Giéc-man từng chinh phục và cai trị nhiều vùng ở Tây Âu, đặc biệt là nước Pháp, vào đầu thời Trung Cổ

A member of a group of Germanic peoples who conquered and ruled parts of western Europe especially France in the early Middle Ages

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xúc xích dài, thường được dùng kẹp trong bánh mì nóng

A hot dog or a frankfurter

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Frank (Verb)

frˈæŋk
ˈfræŋk
01

Đóng dấu hoặc ký hiệu lên thư hay bưu kiện để cho phép gửi đi mà không phải trả cước bưu chính thông thường

To mark a letter or parcel so that it can be sent without ordinary postage being paid usually because the sender has official permission

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa