Anh - Việt

Bản dịch của từ Historically trong tiếng Việt

historically

Adverb

historically (Adverb)

/hɪstˈɔɹɪkəli/
/hɪstˈɑɹɪklli/
AI

Nghĩa 01

xét về mặt lịch sử; liên quan đến các sự kiện trong quá khứ

with reference to past events.

Ví dụ
Lịch sử, các xã hội đã đối mặt với nhiều thách thức liên quan đến bất bình đẳng.Historically, societies have faced various challenges related to inequality.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội trong quá khứ nhận được sự chú ý mà chúng xứng đáng.Not all social issues historically receive the attention they deserve.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của historically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

historically

trong lịch sử

more historically

lịch sử hơn

most historically

lịch sử

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh