Bản dịch của từ Feudal trong tiếng Việt

Feudal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feudal(Adjective)

fjˈuːdəl
ˈfjudəɫ
01

Đặc trưng của chế độ phong kiến như mối quan hệ giữa chúa và kẻ tòng kính.

A characteristic of the feudal system is the relationship between the lord and his vassals.

封建制度的特征,比如领主与大臣之间的关系。

Ví dụ
02

Về một hệ thống xã hội mà đất đai được trao đổi lấy dịch vụ hoặc lao động

A social system where land is held in exchange for services or labor.

这是一个以土地作为交换劳务或服务的社会体系。

Ví dụ
03

Liên quan đến hệ thống phong kiến, một cấu trúc xã hội và kinh tế phổ biến thời Trung Cổ ở châu Âu.

Regarding the feudal system, it was a widespread social and economic structure in medieval Europe.

关于封建制度,这是一种在中世纪欧洲广泛存在的社会和经济结构。

Ví dụ