Anh - Việt

Bản dịch của từ Resembling trong tiếng Việt

resembling

Verb

resembling (Verb)

/ɹizˈɛmbəlɪŋ/
/ɹɪzˈɛmbəlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"resembling" là dạng hiện tại phân từ/đạng danh động từ của động từ "resemble", nghĩa là "giống (về ngoại hình, tính chất)". Dùng để miêu tả khi ai đó/điều gì đó có điểm tương tự, trông giống hoặc tương đồng với người hoặc vật khác.

present participle and gerund of resemble.

Ví dụ
Hành động của cô ấy giống hành vi của mẹ cô ấy.Her actions are resembling her mother's behavior.
Những anh em giống nhau hơn khi họ lớn lên.The siblings are resembling each other more as they grow up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của resembling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

resemble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

resembled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

resembled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resembles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

resembling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh