Bản dịch của từ Tribe trong tiếng Việt
Tribe
Noun [U/C]

Tribe(Noun)
trˈaɪb
ˈtraɪb
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm xã hội tồn tại từ trước hoặc ngoài phạm vi của các nhà nước và chính phủ chính thức, thường gồm các gia đình hoặc cộng đồng gắn kết nhau bằng các mối liên hệ kinh tế xã hội tôn giáo hoặc huyết thống.
A social group exists prior to the development of or outside official national and government structures, usually comprising families or communities bonded together through economic, social, religious, or kinship ties.
这是指在国家和正式政府成立之前,或在其之外存在的社群,通常由家族或社区组成,通过社会、经济、宗教或血缘关系相连。
Ví dụ
