Bản dịch của từ Tribe trong tiếng Việt

Tribe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tribe(Noun)

trˈaɪb
ˈtraɪb
01

Bất kỳ nhóm người nào gắn kết bởi những phong tục, sở thích hoặc đặc điểm chung đều được xem là một tập thể hoạt động chung.

Any group of people who come together based on shared interests or common customs and traditions.

任何因共同习俗、利益或特征而结成的群体

Ví dụ
02

Một nhóm các loài động vật được phân loại chung thường chia sẻ những đặc điểm hoặc tổ tiên chung.

Animals that are classified together usually share common traits or origins.

一类动物,按共同特征或血统归为一组,通常具有相似之处。

Ví dụ
03

Một nhóm xã hội tồn tại từ trước hoặc ngoài phạm vi của các nhà nước và chính phủ chính thức, thường gồm các gia đình hoặc cộng đồng gắn kết nhau bằng các mối liên hệ kinh tế xã hội tôn giáo hoặc huyết thống.

A social group exists prior to the development of or outside official national and government structures, usually comprising families or communities bonded together through economic, social, religious, or kinship ties.

这是指在国家和正式政府成立之前,或在其之外存在的社群,通常由家族或社区组成,通过社会、经济、宗教或血缘关系相连。

Ví dụ