Bản dịch của từ Serfdom trong tiếng Việt

Serfdom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serfdom (Noun)

01

Tình trạng hoặc điều kiện sống như một nông nô hoặc sống như một nông nô.

The state or condition of being a serf or of living as a serf.

Ví dụ

Serfdom existed in many European countries during the Middle Ages.

Chế độ nông nô tồn tại ở nhiều quốc gia châu Âu trong thời Trung cổ.

Serfdom did not provide freedom or rights to the peasants.

Chế độ nông nô không mang lại tự do hay quyền lợi cho nông dân.

Did serfdom affect social mobility in 18th century Russia?

Chế độ nông nô có ảnh hưởng đến khả năng di chuyển xã hội ở Nga thế kỷ 18 không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Serfdom cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Serfdom

Không có idiom phù hợp