speech
speech (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
lời được nói ra, đặc biệt để phân biệt với chữ viết hoặc hành động.
Spoken words especially as distinct from writing or action
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của speech (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lời ăn tiếng nói hằng ngày everyday speech | Trong lời nói hằng ngày, mọi người trong cộng đồng của chúng tôi thường chào hỏi nhau và cùng uống trà vào cuối tuần. In everyday speech, people in our community often say hello to one another and have tea together on weekends. |
bài phát biểu tại đại hội convention speech | Tại hội nghị của trường, Mia đã có một bài phát biểu tại hội nghị về việc giúp học sinh mới làm quen với bạn bè. At our school convention, Mia gave a convention speech about helping new students make friends. |
bài phát biểu dài long speech | Tại sự kiện giao lưu của trường, Mia đã có một bài phát biểu dài về việc giúp học sinh mới cảm thấy được chào đón. At our school social event, Mia gave a long speech about helping new students feel welcome. |
bài phát biểu quan trọng major speech | Tại trung tâm cộng đồng, Maria đã có một bài phát biểu quan trọng về việc giúp những người hàng xóm mới kết bạn. At the community center, Maria gave a major speech about helping new neighbors make friends. |
bài phát biểu đầy lay động stirring speech | Trong ngày dọn dẹp khu phố, cô Lee đã có bài phát biểu cảm động khuyến khích mọi người cùng giúp đỡ hàng xóm. At the community clean-up day, Ms. Lee gave a stirring speech that encouraged everyone to help their neighbors. |