Anh - Việt

Bản dịch của từ Evasion trong tiếng Việt

evasion

Noun

evasion (Noun)

/ivˈeiʒn̩/
/ɪvˈeiʒn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động né tránh hoặc trốn tránh một việc gì đó (ví dụ: tránh trả thuế, né trách nhiệm, trốn tránh câu hỏi).

The action of evading something.

Ví dụ
Trốn thuế là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.Tax evasion is a serious crime in many countries.
Công ty bị buộc tội trốn tránh các quy định môi trường.The company was accused of evasion of environmental regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh