Anh - Việt

Bản dịch của từ Evading trong tiếng Việt

evading

VerbAdjective

evading (Verb)

/ivˈeɪdɪŋ/
/ɪvˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trốn tránh việc nên làm, né tránh một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm thường vì nó khó khăn, phiền phức hoặc không muốn làm.

to avoid doing something that you should do usually because it is difficult.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang lảng tránh câu hỏi về chính sách khí hậu trong các cuộc tranh luận.Many politicians are evading questions about climate change policies in debates.
Cô ấy không lảng tránh trách nhiệm của mình với tư cách là tình nguyện viên cộng đồng.She is not evading her responsibilities as a community volunteer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evading

evading (Adjective)

/ivˈeɪdɪŋ/
/ɪvˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có ý định trốn tránh hoặc lừa dối người khác; nhằm né tránh trách nhiệm, câu hỏi hoặc sự phát hiện

intended to escape or deceive.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang lảng tránh các câu hỏi về chính sách khí hậu.Many politicians are evading questions about climate change policies.
Cô ấy không lảng tránh trách nhiệm trong chương trình phục vụ cộng đồng.She is not evading her responsibilities in the community service program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh