Bản dịch của từ Proceeding trong tiếng Việt

Proceeding

Verb

Proceeding (Verb)

pɹəsˈidɪŋ
pɹoʊsˈidɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của tiến hành

Present participle and gerund of proceed

Ví dụ

She is proceeding with the investigation into the case.

Cô ấy đang tiến hành điều tra vụ án.

The meeting is proceeding as planned.

Cuộc họp đang diễn ra theo kế hoạch.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Proceeding

Không có idiom phù hợp