Bản dịch của từ Embarrassing trong tiếng Việt

Embarrassing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embarrassing(Verb)

ɪmbˈɛɹəsɪŋ
ˌɛmbˌæɹəsˌɪŋ
01

"embarrassing" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "embarrass", dùng để chỉ hành động làm ai đó xấu hổ, bối rối hoặc ngượng ngùng; cũng có thể mô tả tình huống gây cảm giác đó.

Present participle and gerund of embarrass.

使人尴尬的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Embarrassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Embarrass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Embarrassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Embarrassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Embarrasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Embarrassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ