Anh - Việt

Bản dịch của từ Soluble trong tiếng Việt

soluble

Adjective

soluble (Adjective)

/sˈɑljəbl̩/
/sˈɑljəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · (dùng cho vấn đề) có thể giải quyết được; có thể tìm ra cách xử lý hoặc giải pháp.

(dùng cho vấn đề) có thể giải quyết được; có thể tìm ra cách xử lý hoặc giải pháp.

of a problem able to be solved.

Ví dụ
Vấn đề giải quyết về vấn đề vô gia cư đòi hỏi sự hỗ trợ cộng đồng.The soluble issue of homelessness requires community support.
Mâu thuẫn giải quyết giữa hai nhóm đã được giải quyết một cách hòa bình.The soluble conflict between the two groups was peacefully resolved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể hòa tan (thường trong nước); chỉ một chất có khả năng tan ra khi cho vào dung môi, đặc biệt là nước.

Có thể hòa tan (thường trong nước); chỉ một chất có khả năng tan ra khi cho vào dung môi, đặc biệt là nước.

of a substance able to be dissolved especially in water.

Ví dụ
Đường tan trong nước.Sugar is soluble in water.
Các loại vitamin tan trong nước dễ hấp thụ.The soluble vitamins are easily absorbed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của soluble (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

soluble

hoà tan

more soluble

dễ hòa tan hơn

most soluble

dễ hòa tan nhất

Kết hợp từ của soluble (Adjective)

ADVERB + solublePREPOSITIONVERBS + soluble
Kết hợp từ của soluble
Collocation
Ví dụ

rất tan

very soluble

Nước rất hòa tan trong xã hội, thúc đẩy sự kết nối giữa mọi người.

Water is very soluble in society, promoting connection among people.

hoàn toàn tan trong nước

completely soluble

Nước hoàn toàn hòa tan trong rượu trong các thí nghiệm xã hội.

Water is completely soluble in alcohol during social experiments.

có thể hòa tan một phần

partly soluble

Một số vấn đề xã hội có thể giải quyết một phần thông qua sự tham gia cộng đồng và đối thoại.

Some social issues are partly soluble through community engagement and dialogue.

hoàn toàn tan được

totally soluble

Nhiều vấn đề xã hội hoàn toàn có thể giải quyết với nỗ lực cộng đồng.

Many social issues are totally soluble with community effort and support.

dễ hòa tan

readily soluble

Đường dễ hòa tan trong nước, làm cho đồ uống ngọt hơn.

Sugar is readily soluble in water, making drinks sweeter.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh