sprinkle
sprinkle (Verb)
Nghĩa 01 · Rắc một lớp mỏng lên bề mặt; rải nhỏ một lượng vật chất (như muối, đường, nước, hạt) lên trên cái gì đó một cách nhẹ nhàng và không dày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rắc hoặc rải ra nhiều giọt nhỏ hoặc hạt nhỏ lên bề mặt (ví dụ rắc muối, rắc nước, hoặc rắc bột).
Rắc hoặc rải ra nhiều giọt nhỏ hoặc hạt nhỏ lên bề mặt (ví dụ rắc muối, rắc nước, hoặc rắc bột).
To scattering small drops or particles
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Rắc hoặc rải một vật gì đó thành những phần nhỏ, từng hạt hoặc từng ít một lên bề mặt khác.
Rắc hoặc rải một vật gì đó thành những phần nhỏ, từng hạt hoặc từng ít một lên bề mặt khác.
To distribute something in small amounts
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sprinkle (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rắc lên sprinkle on | Nhiều sinh viên rắc thêm vào bài luận để tăng cường sự sáng tạo. Many students sprinkle on their essays to enhance creativity. |
rắc lên sprinkle over | Cô ấy quyết định rải rác một chút lòng tốt trong sự kiện cộng đồng. She decided to sprinkle over some kindness during the community event. |
rắc lên sprinkle with | Sự kiện cộng đồng được điểm xuyết những hoạt động vui vẻ cho mọi người. The community event was sprinkled with fun activities for everyone to enjoy. |
sprinkle (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một lượng nhỏ các vật hoặc hạt được rải ra rải rác trên bề mặt; hành động hoặc kết quả của việc rải từng chút một.
Một lượng nhỏ các vật hoặc hạt được rải ra rải rác trên bề mặt; hành động hoặc kết quả của việc rải từng chút một.
A scattering or distribution of small items
Từ tiếng Việt gần nghĩa
sprinkle (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Hành động rải hoặc tưới những giọt nhỏ (ví dụ: rắc muối, rắc nước, tưới nước nhẹ) lên bề mặt; quá trình rải rắc các hạt hoặc giọt nhỏ.
Hành động rải hoặc tưới những giọt nhỏ (ví dụ: rắc muối, rắc nước, tưới nước nhẹ) lên bề mặt; quá trình rải rắc các hạt hoặc giọt nhỏ.
The action of sprinkling
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sprinkle" là động từ tiếng Anh, có nghĩa là rải hoặc rắc một lượng nhỏ chất rắn hoặc lỏng lên bề mặt của cái gì đó. Trong tiếng Anh Mỹ, "sprinkle" thường được dùng trong ngữ cảnh nấu ăn, như rắc muối hoặc gia vị, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể kết hợp với nhiều cụm từ địa phương, ví dụ "sprinkle" trên bánh ngọt. Hình thức viết và phát âm tương đối giống nhau trong cả hai dạng tiếng Anh, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau do thói quen văn hóa.