Bản dịch của từ Shower trong tiếng Việt
Shower

Shower (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shower (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shower" có nghĩa chung là một hành động làm sạch cơ thể bằng nước, thường sử dụng vòi nước để xối lên người. Trong tiếng Anh, từ này được phát âm là /ˈʃaʊər/ trong tiếng Anh Anh và /ˈʃaʊər/ trong tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách viết và nghĩa đều tương tự. "Shower" cũng có thể chỉ một thiết bị cấp nước hoặc sự kiện như tiệc tặng quà (baby shower). Sự khác biệt chủ yếu giữa hai biến thể là ngữ pháp và cách dùng khi kết hợp với các danh từ cụ thể trong các ngữ cảnh khác nhau.
Họ từ
Từ "shower" có nghĩa chung là một hành động làm sạch cơ thể bằng nước, thường sử dụng vòi nước để xối lên người. Trong tiếng Anh, từ này được phát âm là /ˈʃaʊər/ trong tiếng Anh Anh và /ˈʃaʊər/ trong tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách viết và nghĩa đều tương tự. "Shower" cũng có thể chỉ một thiết bị cấp nước hoặc sự kiện như tiệc tặng quà (baby shower). Sự khác biệt chủ yếu giữa hai biến thể là ngữ pháp và cách dùng khi kết hợp với các danh từ cụ thể trong các ngữ cảnh khác nhau.

