Bản dịch của từ Wash trong tiếng Việt

Wash

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wash (Verb)

wˈɔʃ
wˈɑʃ
01

(dùng theo nghĩa bóng, nội động từ) Có sức thuyết phục, hợp lý, có thể đứng vững trước sự chỉ trích hoặc phân tích.

(intransitive, figuratively) To be cogent, convincing; to withstand critique.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Dẫn một khí hoặc hỗn hợp khí qua hoặc trên một chất lỏng để làm sạch hoặc loại bỏ những thành phần hòa tan trong khí; tức là dùng chất lỏng để rửa/loại bỏ tạp chất khỏi khí.

(transitive) To pass (a gas or gaseous mixture) through or over a liquid for the purpose of purifying it, especially by removing soluble constituents.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ nội động) Rửa, tắm hoặc làm sạch bản thân bằng nước.

(intransitive) To clean oneself with water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wash (Noun)

wˈɔʃ
wˈɑʃ
01

Dòng nước nhiễu loạn, sóng phụ hoặc xoáy nước do một vật chuyển động trong chất lỏng (thường dùng cho tàu thuyền: vệt nước đằng sau tàu).

The bow wave, wake, or vortex of an object moving in a fluid, in particular:.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vùng đất ven sông hoặc ven biển bị nước cuốn trôi, làm mất dần đất (phần đất bị xói mòn rồi trôi xuống sông hoặc ra biển).

Ground washed away to the sea or a river.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một vùng đất thường bị nước xói mòn hoặc ngập lụt, có chỗ nông nhất của sông hoặc nhánh biển; có thể là đầm lầy hoặc bãi nước nông, lúc ngập nước lúc khô.

A piece of ground washed by the action of water, or sometimes covered and sometimes left dry; the shallowest part of a river, or arm of the sea; also, a bog; a marsh.

wash
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ