Bản dịch của từ Wash trong tiếng Việt
Wash

Wash (Verb)
(dùng theo nghĩa bóng, nội động từ) Có sức thuyết phục, hợp lý, có thể đứng vững trước sự chỉ trích hoặc phân tích.
(intransitive, figuratively) To be cogent, convincing; to withstand critique.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(ngoại động từ) Dẫn một khí hoặc hỗn hợp khí qua hoặc trên một chất lỏng để làm sạch hoặc loại bỏ những thành phần hòa tan trong khí; tức là dùng chất lỏng để rửa/loại bỏ tạp chất khỏi khí.
(transitive) To pass (a gas or gaseous mixture) through or over a liquid for the purpose of purifying it, especially by removing soluble constituents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(động từ nội động) Rửa, tắm hoặc làm sạch bản thân bằng nước.
(intransitive) To clean oneself with water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wash (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vùng đất thường bị nước xói mòn hoặc ngập lụt, có chỗ nông nhất của sông hoặc nhánh biển; có thể là đầm lầy hoặc bãi nước nông, lúc ngập nước lúc khô.
A piece of ground washed by the action of water, or sometimes covered and sometimes left dry; the shallowest part of a river, or arm of the sea; also, a bog; a marsh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
