Bản dịch của từ Flood trong tiếng Việt
Flood
NounVerb

Flood (Noun)
fləd
flˈʌd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cơn trào nước mắt; việc chảy ra rất nhiều nước mắt cùng lúc (ví dụ khóc rất nhiều).
An outpouring of tears.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Flood (Verb)
fləd
flˈʌd
01
Đến với số lượng lớn, tràn ngập hoặc ùa tới đến mức choáng ngợp; xuất hiện nhiều cùng lúc khiến khó xử lý.
Arrive in overwhelming amounts or quantities.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(đối với phụ nữ) bị chảy máu tử cung, tức là xuất huyết từ tử cung hoặc âm đạo.
(of a woman) experience a uterine haemorrhage.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
