Bản dịch của từ Overflow trong tiếng Việt

Overflow

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overflow (Verb)

ˈoʊvɚfloʊz
ˈoʊvɚfloʊz
01

(động từ) chứa đầy hoặc làm cho đầy quá mức, đặc biệt là chất lỏng, khiến chất đó tràn ra ngoài; vượt quá sức chứa.

To fill or be filled beyond capacity especially with liquid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overflow (Noun)

ˈoʊvɚfloʊz
ˈoʊvɚfloʊz
01

Hành động tràn ra ngoài hoặc trạng thái bị tràn ra (ví dụ: nước, chất lỏng hay vật chứa bị đầy và chảy ra ngoài).

An act of overflowing or a state of being overflowed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ