Anh - Việt

Bản dịch của từ Overflow trong tiếng Việt

overflow

NounVerb

overflow (Noun)

/ˈoʊvɚfloʊz/
/ˈoʊvɚfloʊz/
AI

Nghĩa 01

Hành động tràn ra ngoài hoặc trạng thái bị tràn ra (ví dụ: nước, chất lỏng hay vật chứa bị đầy và chảy ra ngoài).

an act of overflowing or a state of being overflowed.

Ví dụ
Sự tràn lan của các khoản quyên góp cho sự kiện từ thiện làm ấm lòng.The overflow of donations for the charity event was heartwarming.
Sự tràn lan của khán giả tại buổi hòa nhạc tạo nên không khí vui vẻ.The overflow of attendees at the concert caused a joyful atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overflow (Verb)

/ˈoʊvɚfloʊz/
/ˈoʊvɚfloʊz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) chứa đầy hoặc làm cho đầy quá mức, đặc biệt là chất lỏng, khiến chất đó tràn ra ngoài; vượt quá sức chứa.

to fill or be filled beyond capacity especially with liquid.

Ví dụ
Sông tràn ngập sau cơn mưa lớn lụt phủ lên thị trấn.The river overflowed after heavy rain flooded the town.
Sự kiện từ thiện tràn ngập với sự đóng góp từ những người hào phóng.The charity event overflowed with donations from generous people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overflow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overflow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overflowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overflowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overflows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overflowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh